Dịch

congested

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đông đúc, chật chội, tắc nghẽntính từovercrowded

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. congestedDạng gốc (base form)
  2. more congestedSo sánh hơn (comparative)
  3. most congestedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • congested (with sth)tắc nghẽn (vì cái gì)

Ví dụ

  • traffic's .Giao thông đang bị tắc nghẽn.
  • .Phổi của tôi bị sung huyết.
  • .Tôi bị nghẹt nhẹ một chút.

AI