conforming
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tuân thủ, phù hợptính từExhibiting conformity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conformingDạng gốc (base form)
- more conformingSo sánh hơn (comparative)
- most conformingSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đang cố gắng vay một khoản vay phù hợp tiêu chuẩn.
- .Mục đích của tiểu văn hóa hipster là tránh tuân theo các chuẩn mực xã hội.
- .Tôi mệt mỏi vì lúc nào cũng phải tuân theo tiêu chuẩn của bạn.