Dịch

conformed

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có cùng hình dạngtính từkhông so sánh (not comparable)Similar in form.
  2. Áp sát, ôm khíttính từkhông so sánh (not comparable)Fitting closely together, like a seed coat to the nucellus.

Cụm từ (phrase)

conformed copydanh từBản sao chính xác của một tài liệu nộp cho tòa án

Ví dụ

  • , .Khi còn ở trong quân đội, anh ấy đã tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của quân đội.

AI