conformed
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có cùng hình dạngtính từkhông so sánh (not comparable)Similar in form.
- Áp sát, ôm khíttính từkhông so sánh (not comparable)Fitting closely together, like a seed coat to the nucellus.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conformed copydanh từ | danh từ | Bản sao chính xác của một tài liệu nộp cho tòa án |
Ví dụ
- , .Khi còn ở trong quân đội, anh ấy đã tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của quân đội.