Dịch

conferring

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc bàn bạc, việc trao tặngdanh từThe act of one who confers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conferringDạng gốc (base form)
  2. conferringsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

agreement conferring jurisdictiondanh từĐồng nghĩa với forum selection clause

Ví dụ

  • Conference's .Những người chỉ trích ông hỏi liệu ông có mong ngăn cản những người tham dự trong Hội nghị bàn bạc với nhau tại Câu lạc bộ Metropolitan và sau đó đến các phiên họp công khai của Hội nghị chỉ để ghi lại kết quả của những cuộc bàn bạc bí mật của họ hay không.
  • .Anh ta có khả năng kỳ diệu là vòi được một trăm bảng từ một kẻ giàu sụ với vẻ như đang ban một đặc ân hào phóng.
  • .Các bác sĩ đang bàn bạc về phương pháp điều trị tốt nhất cho bệnh nhân.

AI