concomitate
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Đi cùng; được kết nối bằng cách nào đóđộng từngoại động từ (transitive)To accompany; to be somehow connected with.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- concomitateNguyên thể (infinitive)
- concomitatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- concomitatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- concomitatingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápconcomitant
Ví dụ
- .