Dịch

concomitate

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đi cùng; được kết nối bằng cách nào đóđộng từngoại động từ (transitive)To accompany; to be somehow connected with.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. concomitateNguyên thể (infinitive)
  2. concomitatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. concomitatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. concomitatingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápconcomitant

Ví dụ

  • .

AI