concocted
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bịa đặt, thêu dệttính từkhông so sánh (not comparable)invented, made up
Ví dụ
- .Địa ngục và thiên đường chỉ là những giả thuyết do tâm trí thêu dệt nên.
- .Tôi đã bịa ra một cái cớ để vắng mặt trong bữa tiệc.
- , .Tôi không chỉ vạch ra kế hoạch mà còn thực hiện nó.