Dịch

concocted

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bịa đặt, thêu dệttính từkhông so sánh (not comparable)invented, made up

Ví dụ

  • .Địa ngục và thiên đường chỉ là những giả thuyết do tâm trí thêu dệt nên.
  • .Tôi đã bịa ra một cái cớ để vắng mặt trong bữa tiệc.
  • , .Tôi không chỉ vạch ra kế hoạch mà còn thực hiện nó.

AI