Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
conclusionary
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Cố gắng đưa ra kết luận thay vì chỉ nêu sự thật
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Attempting to draw a conclusion rather than merely stating facts.
Nguồn gốc
(etymology)
conclusion
+
-ary
Ví dụ
Defendants
argued
that
plaintiffs
'
allegations
of
hostile
discrimination
are
entirely
conclusionary
.
AI
1
Cố gắng đưa ra kết luận thay vì chỉ nêu sự thật
1
Cố gắng đưa ra kết luận thay vì chỉ nêu sự thật
1
Cố gắng đưa ra kết luận thay vì chỉ nêu sự thật