Dịch

comshaw

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hành vi ăn cắp hoặc trao đổi những món đồ dư thừadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of pilfering or bartering for surplus items.
  2. Có được mà không cần trưng dụng chính thức; ăn cắp hoặc trao đổi những món đồ dư thừađộng từTo acquire without officially requisitioning; to pilfer or barter for surplus items.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. comshawDạng gốc (base form)
  2. comshawsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khoản hối lộ hoặc tiền thưởng cho một dịch vụ hoặc để dàn xếp một thỏa thuận
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khoản hối lộ hoặc tiền thưởng cho một dịch vụ hoặc để dàn xếp một thỏa thuận; vắt kiệtA bribe or gratuity for a service or for arranging a deal; squeeze.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • "," sailor's , LBNS.
  • ; . , .
  • "" ( ) .

AI