comshaw
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hành vi ăn cắp hoặc trao đổi những món đồ dư thừadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of pilfering or bartering for surplus items.
- Có được mà không cần trưng dụng chính thức; ăn cắp hoặc trao đổi những món đồ dư thừađộng từTo acquire without officially requisitioning; to pilfer or barter for surplus items.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- comshawDạng gốc (base form)
- comshawsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khoản hối lộ hoặc tiền thưởng cho một dịch vụ hoặc để dàn xếp một thỏa thuận
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khoản hối lộ hoặc tiền thưởng cho một dịch vụ hoặc để dàn xếp một thỏa thuận; vắt kiệtA bribe or gratuity for a service or for arranging a deal; squeeze.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- "," sailor's , LBNS.
- ; . , .
- "" ( ) .