computational number theory
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Lĩnh vực nghiên cứu liên quan đến các phương pháp tính toán để nghiên cứu và giải các bài toán trong lý thuyết số và hình học số họcdanh từ riêngThe field of study dealing with computational methods for investigating and solving problems in number theory and arithmetic geometry.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .
- , , , , .