Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
complice
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kẻ đồng lõa, kẻ tiếp tay
danh từ
An accomplice; a supporter.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
complice
Dạng gốc
(base form)
complice
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Our
Saviour
was
accused
that
he
would
Destroy
the
Temple
.
The
first
Martyr
Steven
was
stoned
as
a
Complice
.
AI
1
Kẻ đồng lõa
1
Kẻ đồng lõa
1
Kẻ đồng lõa