complicacy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng phức tạp; sự vướng víudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being complex; entanglement.
- Đó là và làm phức tạp; sự phức tạpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is and renders complex; intricacy; complication.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- complicacyDạng gốc (base form)
- complicaciesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa