Dịch

complexus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cơ lớn ở lưng, đi từ cột sống đến đầudanh từA large muscle of the back, passing from the spine to the head.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. complexusDạng gốc (base form)
  2. complexusesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phức hợp
  1. Phức hợp, một tập hợp các bộ phậnA complex, an aggregate of parts

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcomplexus“embrace”

Ví dụ

  • , , , , […]

AI