Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
completely remodel
Nghĩa chính
1
Cải tạo hoàn toàn
Ví dụ
They
completely
remodel
the
old
building
.
Họ cải tạo hoàn toàn tòa nhà cũ.
Xuất hiện ở từ khác
remodel
kết hợp
cải tạo hoàn toàn
AI
1
Cải tạo hoàn toàn
1
Cải tạo hoàn toàn
1
Cải tạo hoàn toàn