complementizer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Liên từ phụ thuộc có thể chuyển đổi một mệnh đề thành một mệnh đề bổ sung, tức là một mệnh đề hoàn thành cấu trúc ngữ pháp trong vị ngữ và mô tả hoặc được xác định với chủ ngữ hoặc tân ngữdanh từA subordinating conjunction that can convert a clause into a complement clause, i.e. one that completes a grammatical construction in the predicate and that describes or is identified with the subject or object.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- complementizerDạng gốc (base form)
- complementizersSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- "" " ".