Dịch

complementation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc thay thế một tập hợp bằng phần bù của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The replacement of a set by its complement
  2. Sự tương tác giữa hai đơn vị di truyền sao cho một sinh vật có thể hoạt động bình thường nếu một trong hai đơn vị di truyền bị khiếm khuyếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The interaction between two genetic units such that an organism can function normally if either one is defective
  3. Mối quan hệ của một cụm từ với vị ngữ của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The relationship of a phrase to its predicate

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. complementationDạng gốc (base form)
  2. complementationsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

AI