Dịch

complemental air

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Không khí có thể được hít vào ngoài không khí thủy triều; hít vào tối đa có thểdanh từkhông đếm được (uncountable)The air that can be inhaled in addition to the tidal air; the maximum possible inhalation.

AI