Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
compasser
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người hay cái đó mà la bàn
danh từ
One who or that which compasses.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
compasser
Dạng gốc
(base form)
compasser
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
If
men
have
so
many
sleights
to
compass
their
matters
,
how
can
the
compasser
himself
hold
his
fingers
?
AI
1
Người hay cái đó mà la bàn
1
Người hay cái đó mà la bàn
1
Người hay cái đó mà la bàn