Dịch

compacted

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Rắn chắc; gắn bótính từClosely or densely packed together.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. compactedDạng gốc (base form)
  2. more compactedSo sánh hơn (comparative)
  3. most compactedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , . "" – , . , .Bạn cần đào và loại bỏ lớp đất mặt, lót lớp đất dưới bằng vải địa kỹ thuật, sau đó rải và nén chặt đá hộc. Tiếp theo là một lớp 'hoggin' nén chặt – hỗn hợp đất sét, sỏi và cát được nén. Sau đó, lớp này được phun bitum nóng và một lớp sỏi nhỏ được lu lèn vào.
  • .Các bức tường được làm từ đất nén.
  • .Con bọ hung đang lăn một viên phân nén chặt.

AI