Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
common approach
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cách tiếp cận phổ biến, phương pháp thường dùng
danh từ
a frequently used method
Ví dụ
A
common
approach
to
learning
languages
is
daily
immersion
.
Một cách tiếp cận phổ biến để học ngôn ngữ là tiếp xúc hàng ngày.
AI
1
Cách tiếp cận phổ biến
1
Cách tiếp cận phổ biến
1
Cách tiếp cận phổ biến