Dịch

coming-out

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự xuất (hàng hóa)danh từThe act of coming out of the closet

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. coming-outDạng gốc (base form)
  2. coming-outsSố nhiều (plural)
  3. comings-out (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

coming-out partydanh từCuộc tụ họp xã hội ăn mừng, với âm nhạc, khiêu vũ và giải khát, tại đó một cô gái trẻ mới ra mắt chính thức được giới thiệu với xã hội

Ví dụ

  • , , .
  • .

AI