Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
comfortable circumstances
Nghĩa chính
1
Hoàn cảnh khá giả, sung túc
Ví dụ
They
live
in
comfortable
circumstances
.
Họ sống trong hoàn cảnh sung túc.
Xuất hiện ở từ khác
circumstance
kết hợp
hoàn cảnh khá giả, sung túc
AI
1
Hoàn cảnh khá giả
1
Hoàn cảnh khá giả
1
Hoàn cảnh khá giả