Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
comers and goers
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Những người đến và đi; người thoáng qua
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Those who come and go; transient people
Ví dụ
A
mingled
stream
of
comers
and
goers
jostled
each
other
along
her
gangplank
,
restless
,
excited
people
who
spoke
all
tongues
and
wore
all
garbs
.
AI
1
Những người đến và đi
1
Những người đến và đi
1
Những người đến và đi