Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
come-all-you
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bài hát dân gian hoặc đồng quê truyền thống
danh từ
A traditional folk or country song.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
come-all-you
Dạng gốc
(base form)
come-all-you
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
He
slapped
his
thighs
and
whooped
and
catcalled
,
encouraging
anyone
who
knew
it
to
join
in
the
‘
traditional
come-all-you
’!
AI
1
Bài hát dân gian hoặc đồng quê truyền thống
1
Bài hát dân gian hoặc đồng quê truyền thống
1
Bài hát dân gian hoặc đồng quê truyền thống