comb jelly
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loài động vật biển giống như thạch thuộc ngành Ctenophora; một tế bào ctenophoredanh từA jelly-like marine animal of the phylum Ctenophora; a ctenophore.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- comb jellyDạng gốc (base form)
- comb jelliesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bloodybelly comb jellydanh từ | danh từ | Loài ctenophore mesopelagic, Lampocteis cruentiventer, được tìm thấy ở độ sâu 250-1.500 mét ở Bắc Thái Bình Dương, có màu từ đỏ đậm, tím hoặc đen đến tím nhạt |
| Arctic comb jelly | Chưa có nghĩa | |
| northern comb jelly | Chưa có nghĩa | |
| creeping comb jelly | Chưa có nghĩa | |
| cigar comb jelly | Chưa có nghĩa | |
| warty comb jelly | Chưa có nghĩa | |
| lobed comb jelly | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , ?