colure
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đường phân chidanh từEither of two great circles (meridians) that intersect at the poles and either the equinoxes or solstices.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- colureDạng gốc (base form)
- coluresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| solstitial coluredanh từ | danh từ | Kinh tuyến trên thiên cầu nơi mặt trời đi qua nó vào ngày đông chí |
| equinoctial coluredanh từ | danh từ | Kinh tuyến trên thiên cầu nơi mặt trời đi qua nó vào các điểm phân |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcolurus
- từ tiếng Hy Lạp cổκόλουροςkólouros“truncated, dock-tailed”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha