colorimetric
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến phép đo màutính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to colorimetry.
- Thu được bằng cách sử dụng máy đo màutính từkhông so sánh (not comparable)Obtained by using a colorimeter.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| colorimetric correctiondanh từ | danh từ | Quá trình điều chỉnh màu sắc trong hình ảnh để khiến nó trở nên chân thực hơn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha