colocolo
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Leopardus colocola, một loài mèo sọc nhỏ có nguồn gốc từ miền Trung Tây Nam Mỹdanh từLeopardus colocola, a small striped cat native to western central South America.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- colocoloDạng gốc (base form)
- colocolosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| colocolo opossumdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với monito del monte |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc colocoloNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhacolocolo“colocolo (cat)”
- từ MapudungunColo Colo