Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
college-aged
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Ở độ tuổi mà học sinh thường theo học bậc giáo dục đại học
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of the age at which students typically attend higher education.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
college-age
Ví dụ
By
contrast
,
just
over
a
third
of
all
traditionally
college-aged
Americans
were
enrolled
in
an
institution
of
higher
education
.
AI
1
Ở độ tuổi mà học sinh thường theo học bậc giáo dục đại học
1
Ở độ tuổi mà học sinh thường theo học bậc giáo dục đại học
1
Ở độ tuổi mà học sinh thường theo học bậc giáo dục đại học