Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
collective identity
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bản sắc tập thể, nhận dạng chung
danh từ
shared sense of belonging to a group
Ví dụ
The
protest
unified
the
crowd's
collective
identity
.
Cuộc biểu tình đã thống nhất bản sắc tập thể của đám đông.
AI
1
Bản sắc tập thể
1
Bản sắc tập thể
1
Bản sắc tập thể