Dịch

collateral estoppel

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lệnh cấm khởi kiện lại một vấn đề đã được quyết định trong vụ việc trước đó với cùng các bên, hoặc thậm chí với cùng một bên bị phản đốidanh từkhông đếm được (uncountable)The estoppel forbidding again litigating an issue decided in a previous case with the same parties, or even with the same party being estopped.

AI