Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
coll'ottava
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Có các nốt được chơi đồng thời ở hai quãng tám liền kề
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Having the notes played in two adjacent octaves simultaneously.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Ý
coll'ottava
AI
1
Có các nốt được chơi đồng thời ở hai quãng tám liền kề
1
Có các nốt được chơi đồng thời ở hai quãng tám liền kề
1
Có các nốt được chơi đồng thời ở hai quãng tám liền kề