Dịch

coll'ottava

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Có các nốt được chơi đồng thời ở hai quãng tám liền kềtrạng từkhông so sánh (not comparable)Having the notes played in two adjacent octaves simultaneously.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýcoll'ottava

AI