coin-operated
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được vận hành hoặc kích hoạt bằng cách đặt đồng xu vào một khetính từkhông so sánh (not comparable)Operated, or activated, by placing coins in a slot.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coin-operated laundrydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với coin laundry |
Ví dụ
- , " " " " .
- . ?