Dịch

coin-operated

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được vận hành hoặc kích hoạt bằng cách đặt đồng xu vào một khetính từkhông so sánh (not comparable)Operated, or activated, by placing coins in a slot.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

coin-operated laundrydanh từĐồng nghĩa với coin laundry

Ví dụ

  • , " " " " .
  • . ?

AI