Dịch

coenosis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhóm sinh vật trong một môi trường sống hoặc hệ sinh thái cụ thể, cùng với sự tương tác của chúng trong môi trường đó; tập hợp con của một hệ sinh thái chỉ tập trung vào những người tham gia sống (sinh học)danh từA group of organisms within a particular habitat or ecosystem, along with their interactions within that environment; the subset of an ecosystem that focuses solely on living (biotic) participants.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. coenosisDạng gốc (base form)
  2. coenoses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ; 1% , 4% , 6% .
  • ( ) , .

AI