Dịch

codified

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được hệ thống hóa, đã biên soạn, có hệ thốngtính từorganized; Put in a systematic arrangement.
  2. Được luật hóa, được chính thức hóa, được ban hànhtính từOfficially enacted by a governing body.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. codifiedDạng gốc (base form)
  2. more codifiedSo sánh hơn (comparative)
  3. most codifiedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

non-codifiedtính từKhông được mã hóa

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Luật được hệ thống hóa cũng cần thiết về mặt này.
  • ?Ai đã hệ thống hóa các quy tắc của bóng đá?
  • 1994.Các thành phần thiết yếu của phong cách nghệ thuật lần đầu tiên được hệ thống hóa trong một bài báo viết năm 1994.

AI