code grabber
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thiết bị điện tử được sử dụng để chặn mật mã một cách bất hợp pháp khi chúng được truyền đidanh từAn electronic device used to intercept passcodes illicitly as they are transmitted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- code grabberDạng gốc (base form)
- code grabbersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .