code enforcement
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động thực thi một bộ quy tắc, nguyên tắc hoặc luật, đặc biệt là các quy định bằng văn bản và đảm bảo tuân thủ một hệ thống các quy tắc hoặc phong tụcdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of enforcing a set of rules, principles, or laws, especially written ones, and ensuring observance of a system of norms or customs.