coccolithophore
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bất kỳ trong số nhiều phút, chủ yếu là các sinh vật phù du biển có hai roi với các tế bào sắc tố màu nâu và vỏ chứa canxi phức tạp, ít phổ biến hơn là silicdanh từAny of many minute mostly marine planktonic biflagellated organisms with brown chromatophores and complex calcareous, less commonly siliceous, shells.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coccolithophoreDạng gốc (base form)
- coccolithophoresSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổκόκκοςkókkos“grain, seed”