cobbler's
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tiệm sửa giàydanh từshoe repair shop
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cobbler'sDạng gốc (base form)
- cobblers' (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the cobbler's children go barefootcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với the shoemaker's children go barefoot |
| cobbler's pegsdanh từ | danh từ | Loại cỏ dại độc hại, Bidens pilosa (bọ ăn xin), có quả dính vào tóc, lông và quần áo |
| cobbler's punchdanh từ | danh từ | Thức uống ấm làm từ bia có thêm rượu, đường và gia vị |
| the cobbler's children are the worst shodcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với the shoemaker's children go barefoot |