Dịch

cloud seeding

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động bắn đạn có chứa iodua bạc vào các đám mây bay qua để khiến chúng có nhiều khả năng tạo mưa hơndanh từkhông đếm được (uncountable)The act of firing munitions containing silver iodide at passing clouds to make them more likely to produce rain.

AI