Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
closed issue
Nghĩa chính
1
Vấn đề đã khép lại
Ví dụ
The
report
treats
this
as
a
closed
issue
.
Báo cáo coi đây là một vấn đề đã khép lại.
Xuất hiện ở từ khác
closed
kết hợp
vấn đề đã khép lại
AI
1
Vấn đề đã khép lại
1
Vấn đề đã khép lại
1
Vấn đề đã khép lại