clopping
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Âm thanh hoặc hành động của một cái gì đó đóng sầm lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sound or action of something that clops.
- Hành vi thủ dâm theo fanart khiêu dâm của các nhân vật My Little Ponydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of masturbating to erotic fanart of My Little Pony characters.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cloppingDạng gốc (base form)
- cloppingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc cloppingVí dụ
- ' .
- , 19.05 .
- “,” , .