Dịch

clino-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Độ dốc hoặc góctiền tốslope or angle
  2. Giường; ngả lưngtiền tốbed; reclining

Cụm từ (phrase)

clino-prismdanh từLăng kính của tinh thể đơn nghiêng nằm giữa lăng kính đơn vị và clinopinacoid
clino-orthostatictính từNghiêng khi đứng thẳng
clino-oscarkempffitedanh từKhoáng chất đơn nghiêng quý hiếm có công thức hóa học Ag₁₅Pb₆Sb₂₁Bi₁₈S₇₂
clino-ferri-holmquistitedanh từĐồng nghĩa với clino-ferro-ferri-holmquistite
clino-ferro-ferri-holmquistitedanh từAmphibole lithium-sắt hiếm trong nhóm holmquistite có cấu trúc đơn tà (giống clinopyroxene). Nó hình thành trong các loại đá pegmatit giàu lithium và biến chất cao cấp, đồng thời được đặc trưng bởi sự thay thế đáng kể của sắt sắt (Fe²⁺) và sắt sắt (Fe³⁺) trong cấu trúc tinh thể của nó

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổκλίνωklínō“to lean”

AI