Dịch

clinching

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mang tính quyết định, thuyết phụctính từThat settles something (such as an argument) definitely and conclusively.
  2. Cái ôm chặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A clinch; a passionate embrace.
  3. Sự chốt lại, sự hoàn tấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A making certain or finalizing.
  4. Sự nhăn băng từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The distortion of computer tape by wrinkling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clinchingDạng gốc (base form)
  2. clinchingsSố nhiều (plural)
  3. more clinchingSo sánh hơn (comparative)
  4. most clinchingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • ‘,’ , .‘Vâng,’ Dick nói, với một dấu chấm hết đầy tính quyết định đến mức dường như anh ta sẽ không bao giờ nói thêm lời nào nữa.
  • , […]Mặc dù không có những nụ hôn và cái ôm chặt, […]
  • , top-ranked 60, .một trong những lần chốt danh hiệu hội nghị sớm nhất

AI