Dịch

climate justice

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Công bằng xã hội vì nó liên quan đến tác động của biến đổi khí hậu đối với các nhóm dân cư khác nhaudanh từkhông đếm được (uncountable)Social justice as it relates to the impact of climate change on various populations.

Ví dụ

  • Luisa , “ . .”

AI