Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
click‑through rate
Nghĩa chính
1
Tỷ lệ nhấp chuột
Ví dụ
The
click
‑
through
rate
increased
after
the
redesign
.
Tỷ lệ nhấp chuột tăng lên sau khi thiết kế lại.
Xuất hiện ở từ khác
click
kết hợp
tỷ lệ nhấp chuột
AI
1
Tỷ lệ nhấp chuột
1
Tỷ lệ nhấp chuột
1
Tỷ lệ nhấp chuột