Dịch

clerocracy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chính phủ bởi giáo sĩdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)government by clerics

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clerocracyDạng gốc (base form)
  2. clerocraciesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhclerus

AI