Dịch

clawing

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Vết càodanh từA scratch with the claws.
  2. Gây hoảng loạn, nghẹt thởtính từCausing a visceral sensation of panic or terror.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clawingDạng gốc (base form)
  2. clawingsSố nhiều (plural)
  3. more clawingSo sánh hơn (comparative)
  4. most clawingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • […] lion's , , , , , , , , […][...] tuy nhiên họ luôn giống như người nuôi sư tử, người mà bằng sự kiên nhẫn lâu dài, hàng ngàn lần cho ăn và hàng ngàn vết cào, đã khiến một con sư tử hung dữ trở nên thân quen, nhưng không bao giờ cho nó ăn mà không rụt tay lại, luôn trong nỗi sợ hãi [...]
  • Sami's .Con mèo của Sami đang cào Layla.
  • .Con mèo đang cào Tom.

AI