Dịch

clawed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có móng vuốttính từkhông so sánh (not comparable)having claws (of animals)

Cụm từ (phrase)

clawed frogdanh từCác nhóm ếch ăn thịt dưới nước thuộc chi Xenopus, rất nhỏ và có móng vuốt nhỏ
African clawed frogdanh từLoài ếch có móng được tìm thấy ở miền nam châu Phi, Xenopus laevis, có một số đặc tính rất hữu ích cho di truyền học
needle-clawed bushbabydanh từLà loài linh trưởng của một trong hai loài thuộc chi Euoticus, thuộc họ Galagidae
Pearson's long-clawed shrewdanh từAny of species Solisorex pearsoni of shrews endemic to Sri Lanka;.chưa dịch
dew-clawedChưa có nghĩa

Ví dụ

  • Yanni's .Con mèo của Yanni cào mặt anh ấy.
  • .Con mèo đã cào chủ của nó.
  • .Họ cào cấu lẫn nhau.

AI