clawed
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có móng vuốttính từkhông so sánh (not comparable)having claws (of animals)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clawed frogdanh từ | danh từ | Các nhóm ếch ăn thịt dưới nước thuộc chi Xenopus, rất nhỏ và có móng vuốt nhỏ |
| African clawed frogdanh từ | danh từ | Loài ếch có móng được tìm thấy ở miền nam châu Phi, Xenopus laevis, có một số đặc tính rất hữu ích cho di truyền học |
| needle-clawed bushbabydanh từ | danh từ | Là loài linh trưởng của một trong hai loài thuộc chi Euoticus, thuộc họ Galagidae |
| Pearson's long-clawed shrewdanh từ | danh từ | Any of species Solisorex pearsoni of shrews endemic to Sri Lanka;.chưa dịch |
| dew-clawed | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc clawedVí dụ
- Yanni's .Con mèo của Yanni cào mặt anh ấy.
- .Con mèo đã cào chủ của nó.
- .Họ cào cấu lẫn nhau.