Dịch

claviger

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người mang theo một câu lạc bộ; một người mang câu lạc bộdanh từOne who carries a club; a club bearer.
  2. Nhóm trong chi Lasius (trước đây được coi là phân chi Acanthomyops) gồm các loài kiến màu vàng sáng đến cam, có 3 hàm trên và tỏa ra mùi sả đặc trưng khi bị quấy rầy. Tên nhóm xuất phát từ lòng bàn tay hình câu lạc bộ của họdanh từA group within genus Lasius (formerly considered a subgenera Acanthomyops) of bright yellow to orange species of ant that have 3 maxillary palps and give off a distinctive citronella odor when disturbed. The group name comes from their club-shaped palps.
  3. Loài muỗi Anopheles clavigerdanh từA species of mosquito, Anopheles claviger.
  4. Người mang chìa khóa đến một nơi; một người giữ chìa khóadanh từOne who carries the keys to a place; a keyholder.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clavigerDạng gốc (base form)
  2. clavigersSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , ; .
  • .
  • , .

Họ từ (word family)

cùng gốc claviger

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhclaviger
danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhclāviger

AI