class invariant
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bất biến được sử dụng để ràng buộc các đối tượng của một lớp được bảo toàn bằng các phương thức lớp và ràng buộc trạng thái được lưu trữ trong đối tượngdanh từAn invariant used to constrain objects of a class that is preserved by class methods and that constrains the state stored in the object.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- class invariantDạng gốc (base form)
- class invariantsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- class's . , class's state-space. () () .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)